……,因而…… (…,yīn’ér…) – vì vậy mà

Trả lời nhanh: 因而 nối hai vế, vế sau là kết quả của vế trước, nghĩa là “vì vậy mà, do đó”. Văn viết, trang trọng. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức nguyên nhân,因而 + kết quả Ví dụ 他经验丰富,因而得到了大家的信任。 Anh ấy giàu kinh nghiệm nên được mọi […]

……,要不然/不然…… (…,yàoburán/bùrán…) – nếu không thì

Trả lời nhanh: 要不然 và 不然 nối hai vế: vế trước nêu điều nên làm, vế sau nêu hậu quả nếu không làm, nghĩa là “nếu không thì”. Khẩu ngữ, nhẹ hơn 否则. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức ……,要不然/不然 + hậu quả Ví dụ 快走吧,要不然赶不上车了。 Đi nhanh […]

A比B + tính từ + số lượng – so sánh có chênh lệch

Trả lời nhanh: Câu so sánh có bổ ngữ số lượng nói rõ mức chênh lệch giữa A và B, nghĩa là “A hơn B… bao nhiêu”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức A + 比 + B + tính từ + số lượng Ví dụ 他比我大三岁。 Anh […]

下来 / 下去 / 起来 (xiàlai / xiàqu / qǐlai) – nghĩa mở rộng

Trả lời nhanh: Ngoài nghĩa chỉ phương hướng, 下来, 下去, 起来 còn diễn tả giai đoạn của trạng thái: 下来 là chuyển sang ổn định, 下去 là tiếp tục, 起来 là bắt đầu. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức động từ/tính từ + 下来 / 下去 / 起来 […]

不A不B (bù A bù B) – không A thì không B

Trả lời nhanh: Cấu trúc 不A不B ghép hai vế phủ định để nêu điều kiện cần và hệ quả, nghĩa là “không A thì không B”. Thường là thành ngữ. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 不 + A + 不 + B Ví dụ 不见不散。 Không gặp […]

把 + 宾语 + 一 + 动词 – một động tác nhanh

Trả lời nhanh: Cấu trúc 把……一 + động từ diễn tả một động tác ngắn, nhanh và dứt khoát, hay dùng khi kể chuyện. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 主语 + 把 + 宾语 + 一 + 动词 Ví dụ 他把头一扬,走了。 Anh ấy ngẩng đầu một cái […]

动词 + 不得 (bu de) – không thể, không được

Trả lời nhanh: 动词 + 不得 nói rằng không thể hoặc không được làm việc gì vì lý do khách quan, nghĩa là “không thể, không được”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 动词 + 不得 Ví dụ 这个药吃不得。 Thuốc này không được uống. 他的话信不得。 Lời anh ta […]

不X白不X (bù X bái bù X) – không… thì phí

Trả lời nhanh: 不X白不X nói rằng nếu không tận dụng cơ hội thì uổng phí, nghĩa là “không… thì phí”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 不 + động từ + 白 + 不 + động từ Ví dụ 不吃白不吃,反正是免费的。 Không ăn thì phí, dù sao cũng miễn […]

X什么X (X shénme X) – … gì mà …

Trả lời nhanh: X什么X lặp lại một động từ với 什么 ở giữa để phản đối hoặc trách người khác, nghĩa là “… gì mà …”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 动词 + 什么 + 动词 Ví dụ 吵什么吵,安静点儿! Ồn ào cái gì, yên lặng chút đi! […]

由……组成 (yóu…zǔchéng) – gồm có, cấu thành từ

Trả lời nhanh: 由……组成 nêu các thành phần cấu tạo nên một chỉnh thể, nghĩa là “do… tạo thành, gồm có…”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 主语 + 由 + thành phần + 组成 Ví dụ 这个团队由五个人组成。 Đội này gồm năm người. 水由氢和氧组成。 Nước gồm hydro và […]