Trả lời nhanh: X什么X lặp lại một động từ với 什么 ở giữa để phản đối hoặc trách người khác, nghĩa là “… gì mà …”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

动词 + 什么 + 动词

Ví dụ

吵什么吵,安静点儿!

Chǎo shénme chǎo, ānjìng diǎnr!

Ồn ào cái gì, yên lặng chút đi!

急什么急,时间还早呢。

Jí shénme jí, shíjiān hái zǎo ne.

Vội cái gì, còn sớm mà.

哭什么哭,有话好好说。

Kū shénme kū, yǒu huà hǎohāo shuō.

Khóc cái gì, có gì thì nói cho tử tế.

Lưu ý

Giọng khó chịu, chỉ dùng khẩu ngữ với người thân. Không dùng với bề trên.

Lỗi hay gặp

Sai: 看什么瞧,没见过吗? → Đúng: 看什么看,没见过吗?

Hai động từ trong X什么X phải giống hệt nhau, không thay bằng động từ khác.

Sai: 笑着什么笑着,快写作业! → Đúng: 笑什么笑,快写作业!

Trong X什么X, động từ đứng trần, không mang 着, 了, 过.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 催____催,我马上就来!

Xem đáp án

催什么催,我马上就来!
Cuī shénme cuī, wǒ mǎshàng jiù lái!
Khuôn X什么X.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 慌 / 什么 / 慌 / 还没 / 开始 / 呢

Xem đáp án

慌什么慌,还没开始呢!
Huāng shénme huāng, hái méi kāishǐ ne!

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Ồn cái gì mà ồn, người ta đang ngủ đấy!

Xem đáp án

吵什么吵,人家在睡觉呢!
Chǎo shénme chǎo, rénjia zài shuì jiào ne!

Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *