Trả lời nhanh: 要不然 và 不然 nối hai vế: vế trước nêu điều nên làm, vế sau nêu hậu quả nếu không làm, nghĩa là “nếu không thì”. Khẩu ngữ, nhẹ hơn 否则. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

……,要不然/不然 + hậu quả

Ví dụ

快走吧,要不然赶不上车了。

Kuài zǒu ba, yàoburán gǎn bu shàng chē le.

Đi nhanh đi, nếu không sẽ lỡ xe.

带上钥匙,不然进不了门。

Dài shàng yàoshi, bùrán jìn bu liǎo mén.

Mang chìa khóa theo, nếu không sẽ không vào được cửa.

你快去,不然就晚了。

Nǐ kuài qù, bùrán jiù wǎn le.

Bạn đi nhanh đi, nếu không sẽ muộn.

Lưu ý

Giống 否则 nhưng thân mật hơn. Vế sau thường là kết quả không mong muốn.

Lỗi hay gặp

Sai: 如果你不复习,要不然考不好。 → Đúng: 好好复习吧,要不然考不好。

要不然 đã mang nghĩa “nếu không”, nên không ghép với 如果……不. Hoặc nói 好好复习吧,要不然考不好, hoặc nói 如果不复习,就考不好.

Sai: 多穿点儿衣服,不然你会很暖和。 → Đúng: 多穿点儿衣服,不然你会感冒的。

Vế sau 不然 phải là hậu quả không mong muốn nếu không làm theo vế trước. Hậu quả tốt (ấm áp) làm câu vô nghĩa.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 早点睡吧,____明天起不来了。

Xem đáp án

早点睡吧,不然明天起不来了。
Zǎodiǎn shuì ba, bùrán míngtiān qǐ bu lái le.
Cũng chấp nhận: 要不然, 否则. Vế sau là hậu quả xấu.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 你 / 快一点 / 不然 / 来不及 / 了

Xem đáp án

你快一点,不然来不及了。
Nǐ kuài yìdiǎn, bùrán láibují le.
一 đứng trước 点 (thanh 3) đọc yì.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Bạn mang ô đi, nếu không sẽ bị mưa ướt đấy.

Xem đáp án

你带伞吧,不然会被雨淋湿的。
Nǐ dài sǎn ba, bùrán huì bèi yǔ línshī de.

Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *