Trả lời nhanh: Cấu trúc 把……一 + động từ diễn tả một động tác ngắn, nhanh và dứt khoát, hay dùng khi kể chuyện. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
主语 + 把 + 宾语 + 一 + 动词
Ví dụ
他把头一扬,走了。
Tā bǎ tóu yì yáng, zǒu le.
Anh ấy ngẩng đầu một cái rồi đi.
她把手一挥,说再见。
Tā bǎ shǒu yì huī, shuō zàijiàn.
Cô ấy vẫy tay một cái, nói tạm biệt.
他把眼睛一闭,什么也不想。
Tā bǎ yǎnjing yí bì, shénme yě bù xiǎng.
Anh ấy nhắm mắt lại, không nghĩ gì cả.
Lưu ý
Động từ chỉ động tác ngắn: 扬, 挥, 闭, 拉, 推. Có sắc thái văn kể chuyện.
Lỗi hay gặp
Sai: 她把头低一,没说话。 → Đúng: 她把头一低,没说话。
一 đứng ngay trước động từ, sau tân ngữ: 把 + tân ngữ + 一 + động từ.
Sai: 她把书一读,睡着了。 → Đúng: 她把书一合,睡着了。
Động từ trong cấu trúc này phải là động tác ngắn, dứt khoát (合, 翻, 推, 关). 读 là động tác kéo dài nên không dùng được.
Bài tập
Câu 1. Sắp xếp thành câu: 他 / 把 / 门 / 一 / 关 / 走了
Xem đáp án
他把门一关,走了。
Tā bǎ mén yì guān, zǒu le.
一 đứng trước thanh 1 đọc yì.
Câu 2. Điền từ: 她把脚____跺,转身走了。
Xem đáp án
她把脚一跺,转身走了。
Tā bǎ jiǎo yí duò, zhuǎn shēn zǒu le.
一 trước thanh 4 đọc yí.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy đẩy cửa một cái là bước vào ngay.
Xem đáp án
他把门一推,就走进去了。
Tā bǎ mén yì tuī, jiù zǒu jìnqu le.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.