(自)……以来 ((zì)…yǐlái) – kể từ… đến nay

Trả lời nhanh: (自)……以来 nêu một mốc thời gian trong quá khứ và nói điều gì kéo dài từ đó đến hiện tại, nghĩa là “kể từ… đến nay”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức (自) + mốc thời gian + 以来,…… Ví dụ 自去年以来,他一直在学汉语。 Kể từ năm […]

从……来看 (cóng…láikàn) – xét từ… thì

Trả lời nhanh: 从……来看 nêu góc nhìn hoặc căn cứ khi đưa ra nhận định, nghĩa là “xét từ…, nhìn từ…”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 从 + góc nhìn/căn cứ + 来看,…… Ví dụ 从这点来看,他是对的。 Xét từ điểm này, anh ấy đúng. 从长远来看,这是个好办法。 Xét về lâu […]

说A就A (shuō A jiù A) – nói A là A ngay

Trả lời nhanh: 说A就A diễn tả hành động được làm ngay, dứt khoát, nghĩa là “nói… là… ngay”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 说 + động từ + 就 + động từ Ví dụ 他说走就走。 Anh ấy nói đi là đi ngay. 说干就干,我们现在就开始。 Nói làm là làm, […]

没A没B (méi A méi B) – không A không B

Trả lời nhanh: 没A没B ghép hai danh từ hoặc động từ cùng loại để nói thiếu cả hai, thường mang sắc thái chê: 没大没小, 没日没夜, 没完没了. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 没 + A + 没 + B Ví dụ 他们没日没夜地工作。 Họ làm việc ngày đêm không […]

A着A着 (A zhe A zhe) – đang A thì…

Trả lời nhanh: A着A着 diễn tả hành động đang tiếp diễn thì xảy ra một sự việc bất ngờ hoặc một thay đổi, nghĩa là “đang… thì, … mãi rồi…”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức động từ + 着 + động từ + 着,+ sự việc mới […]

A来A去 (A lái A qù) – cứ A đi A lại

Trả lời nhanh: A来A去 lặp lại một động từ để diễn tả hành động diễn ra nhiều lần, qua lại hoặc kéo dài, nghĩa là “cứ… đi… lại, … hoài”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức động từ + 来 + động từ + 去 Ví dụ 他想来想去,还是决定留下。 […]

用不着 (yòngbuzháo) – không cần

Trả lời nhanh: 用不着 nói rằng không cần thiết phải làm gì, nghĩa là “không cần, chẳng cần”. Là bổ ngữ khả năng phủ định của 用得着. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 用不着 + động từ Ví dụ 你用不着担心。 Bạn không cần lo. 这点小事,用不着麻烦他。 Việc nhỏ thế […]

不得了 (bùdéliǎo) – ghê gớm, không xong

Trả lời nhanh: 不得了 diễn tả mức độ cực cao hoặc tình huống nghiêm trọng, nghĩa là “ghê gớm, kinh khủng, nguy to”. Hay dùng sau 得. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức tính từ/động từ + 得 + 不得了 / 不得了了 Ví dụ 他高兴得不得了。 Anh ấy vui […]

再……也…… (zài…yě…) – dù… đến đâu cũng…

Trả lời nhanh: 再……也…… diễn tả điều kiện cực đoan nhưng kết quả vẫn không đổi, nghĩa là “dù… đến đâu cũng…”. Giữa 再 và 也 là tính từ hoặc động từ. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 再 + tính từ/động từ + 也 + kết quả […]