Trả lời nhanh: A着A着 diễn tả hành động đang tiếp diễn thì xảy ra một sự việc bất ngờ hoặc một thay đổi, nghĩa là “đang… thì, … mãi rồi…”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

động từ + 着 + động từ + 着,+ sự việc mới

Ví dụ

他说着说着就哭了。

Tā shuō zhe shuō zhe jiù kū le.

Anh ấy đang nói thì bật khóc.

走着走着,天就黑了。

Zǒu zhe zǒu zhe, tiān jiù hēi le.

Đi mãi đi mãi, trời tối lúc nào không hay.

孩子看着看着睡着了。

Háizi kàn zhe kàn zhe shuìzháo le.

Đứa bé xem xem rồi ngủ thiếp đi.

Lưu ý

Vế sau thường có 就 hoặc 突然. Dùng để kể quá trình biến đổi dần.

Lỗi hay gặp

Sai: 我们正在聊着聊着,天就亮了。 → Đúng: 我们聊着聊着,天就亮了。

A着A着 đã diễn tả quá trình đang diễn ra, không thêm 正在.

Sai: 她唱着唱就哭了。 → Đúng: 她唱着唱着就哭了。

Phải lặp cả 着: A着A着, thiếu 着 thứ hai là sai.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 他想着____,笑了起来。

Xem đáp án

他想着想着,笑了起来。
Tā xiǎng zhe xiǎng zhe, xiào le qǐlai.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 我 / 学着 / 学着 / 就 / 爱上了 / 汉语

Xem đáp án

我学着学着就爱上了汉语。
Wǒ xué zhe xué zhe jiù àishàng le Hànyǔ.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy kể mãi kể mãi rồi bật cười.

Xem đáp án

他讲着讲着就笑了。
Tā jiǎng zhe jiǎng zhe jiù xiào le.

Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *