Trả lời nhanh: A来A去 lặp lại một động từ để diễn tả hành động diễn ra nhiều lần, qua lại hoặc kéo dài, nghĩa là “cứ… đi… lại, … hoài”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
động từ + 来 + động từ + 去
Ví dụ
他想来想去,还是决定留下。
Tā xiǎng lái xiǎng qù, háishi juédìng liúxià.
Anh ấy nghĩ đi nghĩ lại, vẫn quyết định ở lại.
孩子们在院子里跑来跑去。
Háizimen zài yuànzi lǐ pǎo lái pǎo qù.
Bọn trẻ chạy đi chạy lại trong sân.
我找来找去,都没找到。
Wǒ zhǎo lái zhǎo qù, dōu méi zhǎodào.
Tôi tìm đi tìm lại mà vẫn không thấy.
Lưu ý
Chỉ dùng với động từ có thể lặp như 想, 找, 跑, 看. Hay có kết quả ở vế sau: 想来想去,还是……
Lỗi hay gặp
Sai: 她看去看来,什么都不想买。 → Đúng: 她看来看去,什么都不想买。
Thứ tự cố định là A来A去, 来 trước 去.
Sai: 我知道来知道去,还是不明白。 → Đúng: 我想来想去,还是不明白。
A来A去 dùng với động từ chỉ hành động lặp lại được (想, 找, 看, 跑, 走), không dùng với động từ trạng thái như 知道, 喜欢.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 我走____走去,还是找不到那家店。
Xem đáp án
我走来走去,还是找不到那家店。
Wǒ zǒu lái zǒu qù, háishi zhǎo bu dào nà jiā diàn.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 在 / 房间里 / 走来走去 / 很 / 紧张
Xem đáp án
他在房间里走来走去,很紧张。
Tā zài fángjiān li zǒu lái zǒu qù, hěn jǐnzhāng.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ta nói đi nói lại cũng chỉ một câu.
Xem đáp án
他说来说去,还是那一句话。
Tā shuō lái shuō qù, háishi nà yí jù huà.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.