Trả lời nhanh: (自)……以来 nêu một mốc thời gian trong quá khứ và nói điều gì kéo dài từ đó đến hiện tại, nghĩa là “kể từ… đến nay”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

(自) + mốc thời gian + 以来,……

Ví dụ

自去年以来,他一直在学汉语。

Zì qùnián yǐlái, tā yìzhí zài xué Hànyǔ.

Kể từ năm ngoái, anh ấy luôn học tiếng Trung.

结婚以来,他们从来没吵过架。

Jié hūn yǐlái, tāmen cónglái méi chǎo guo jià.

Từ khi kết hôn đến nay, họ chưa từng cãi nhau.

入冬以来,天气越来越冷。

Rù dōng yǐlái, tiānqì yuè lái yuè lěng.

Từ khi vào đông đến nay, trời ngày càng lạnh.

Lưu ý

Vế sau thường có 一直, 越来越, 都. Mốc có thể là danh từ thời gian hoặc cụm động từ.

Lỗi hay gặp

Sai: 以来搬家,我一直很开心。 → Đúng: 搬家以来,我一直很开心。

以来 đứng sau mốc thời gian hoặc sự việc làm mốc, không đứng trước. Tiếng Việt “kể từ” đứng trước nên dễ đặt nhầm.

Sai: 自明年以来,我要学汉语。 → Đúng: 自去年以来,我一直在学汉语。

以来 chỉ mốc ở quá khứ kéo dài đến hiện tại, không dùng với tương lai. Tương lai dùng 以后.

Bài tập

Câu 1. Điền từ (kể từ… đến nay): 大学毕业____,我一直在上海生活。

Xem đáp án

大学毕业以来,我一直在上海生活。
Dàxué bì yè yǐlái, wǒ yìzhí zài Shànghǎi shēnghuó.
以后 cũng đúng ngữ pháp nhưng không mang ý kéo dài đến nay.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 以来 / 身体 / 自从 / 他 / 开始跑步 / 好多了

Xem đáp án

自从他开始跑步以来,身体好多了。
Zìcóng tā kāishǐ pǎo bù yǐlái, shēntǐ hǎo duō le.
Cũng chấp nhận: 他自从开始跑步以来,身体好多了。

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Từ đầu tháng đến nay, tôi luôn rất bận.

Xem đáp án

本月初以来,我一直很忙。
Běn yuèchū yǐlái, wǒ yìzhí hěn máng.
Cũng chấp nhận: 自本月初以来,我一直很忙。

Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *