Trả lời nhanh: Cấu trúc này nhấn mạnh A là điều kiện cần thiết của B, nghĩa là “không có A thì không có B”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
没有 + A,就没有 + B
Ví dụ
没有努力,就没有成功。
Méiyǒu nǔlì, jiù méiyǒu chénggōng.
Không có nỗ lực thì không có thành công.
没有你的帮助,就没有今天的我。
Méiyǒu nǐ de bāngzhù, jiù méiyǒu jīntiān de wǒ.
Không có sự giúp đỡ của bạn thì không có tôi hôm nay.
没有健康,就没有一切。
Méiyǒu jiànkāng, jiù méiyǒu yíqiè.
Không có sức khỏe thì không có tất cả.
Lưu ý
A thường là điều kiện quan trọng như 努力, 帮助, 健康. Dùng để nhấn mạnh vai trò hoặc cảm ơn.
Lỗi hay gặp
Sai: 没有健康,才没有一切。 → Đúng: 没有健康,就没有一切。
Vế sau dùng 就 để nối điều kiện và kết quả. 才 mang nghĩa “mới”, đặt ở đây làm câu sai nghĩa.
Sai: 不有朋友,就不有快乐。 → Đúng: 没有朋友,就没有快乐。
Phủ định của 有 luôn là 没有, không có dạng 不有.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 没有空气,就____生命。
Xem đáp án
没有空气,就没有生命。
Méiyǒu kōngqì, jiù méiyǒu shēngmìng.
Câu 2. Sửa lỗi: 没有信心,就不有希望。
Xem đáp án
没有信心,就没有希望。
Méiyǒu xìnxīn, jiù méiyǒu xīwàng.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Không có sự ủng hộ của gia đình thì không có thành tích hôm nay.
Xem đáp án
没有家人的支持,就没有今天的成绩。
Méiyǒu jiārén de zhīchí, jiù méiyǒu jīntiān de chéngjì.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.