Trả lời nhanh: 为的是 giải thích mục đích của hành động đã nêu ở vế trước, nghĩa là “làm vậy là để, mục đích là để”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
hành động,为的是 + mục đích
Ví dụ
他努力工作,为的是让家人过上好日子。
Tā nǔlì gōngzuò, wèi de shì ràng jiārén guòshàng hǎo rìzi.
Anh ấy làm việc chăm chỉ là để gia đình sống tốt hơn.
我早起,为的是赶第一班车。
Wǒ zǎoqǐ, wèi de shì gǎn dì yī bān chē.
Tôi dậy sớm là để kịp chuyến xe đầu tiên.
她学汉语,为的是去中国工作。
Tā xué Hànyǔ, wèi de shì qù Zhōngguó gōngzuò.
Cô ấy học tiếng Trung là để sang Trung Quốc làm việc.
Lưu ý
Mục đích đi sau 为的是 thường là một cụm động từ. Dùng khi đã nói hành động trước rồi mới giải thích lý do.
Lỗi hay gặp
Sai: 为的是买房子,他拼命存钱。 → Đúng: 他拼命存钱,为的是买房子。
为的是 đứng sau hành động để giải thích mục đích, không đặt ở đầu câu trước hành động.
Sai: 他拼命存钱,为的是因为买房子。 → Đúng: 他拼命存钱,为的是买房子。
为的是 nêu mục đích, không kết hợp với 因为 (nguyên nhân).
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 他存钱,____买一辆新车。
Xem đáp án
他存钱,为的是买一辆新车。
Tā cún qián, wèi de shì mǎi yí liàng xīn chē.
Cũng chấp nhận: 是为了.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 加班 / 为的是 / 早点 / 完成 / 项目
Xem đáp án
他加班,为的是早点完成项目。
Tā jiā bān, wèi de shì zǎodiǎn wánchéng xiàngmù.
Hành động đứng trước, mục đích đứng sau 为的是.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Tôi mua vé sớm là để tiết kiệm tiền.
Xem đáp án
我提前买票,为的是省钱。
Wǒ tíqián mǎi piào, wèi de shì shěng qián.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.