Trả lời nhanh: Ngoài nghĩa chỉ phương hướng, 下来, 下去, 起来 còn diễn tả giai đoạn của trạng thái: 下来 là chuyển sang ổn định, 下去 là tiếp tục, 起来 là bắt đầu. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
động từ/tính từ + 下来 / 下去 / 起来
Ví dụ
天渐渐黑下来了。
Tiān jiànjiàn hēi xiàlai le.
Trời tối dần.
你继续说下去。
Nǐ jìxù shuō xiàqu.
Bạn cứ nói tiếp đi.
他笑起来了。
Tā xiào qǐlai le.
Anh ấy bật cười.
Lưu ý
下来: 安静下来, 黑下来. 下去: 说下去, 坚持下去. 起来: 笑起来, 唱起来.
Lỗi hay gặp
Sai: 你说下来,我听着。 → Đúng: 你说下去,我听着。
Muốn người kia tiếp tục nói thì dùng 下去 (tiếp diễn về sau). 下来 không diễn tả sự tiếp tục này.
Sai: 听到这个消息,她哭下来了。 → Đúng: 听到这个消息,她哭起来了。
Bắt đầu một hành động dùng 起来. 下来 không diễn tả sự bắt đầu mà là sự ổn định lại hoặc kéo dài từ trước đến nay.
Bài tập
Câu 1. Điền 下来, 下去 hoặc 起来: 天黑____了,我们回家吧。
Xem đáp án
天黑下来了,我们回家吧。
Tiān hēi xiàlai le, wǒmen huí jiā ba.
黑下来 là trời chuyển sang tối.
Câu 2. Dịch sang tiếng Trung: Đừng bỏ cuộc, cứ học tiếp đi.
Xem đáp án
别放弃,继续学下去吧。
Bié fàngqì, jìxù xué xiàqu ba.
Tiếp tục hành động dùng 下去.
Câu 3. Sửa lỗi: 听了他的笑话,大家都笑下去了。
Xem đáp án
听了他的笑话,大家都笑起来了。
Tīng le tā de xiàohua, dàjiā dōu xiào qǐlai le.
Bắt đầu cười dùng 起来.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.