Học hay bỏ dở giữa chừng? Bắt đầu lại thật nhẹ: mỗi ngày 5 phút, 7 ngày liền. Mỗi ngày gồm 5 từ HSK1 có giọng đọc, 1 mẫu câu và 5 câu kiểm tra nhanh. Không cần tài khoản, tiến độ lưu ngay trên máy bạn. Đúng từ 4/5 câu là xong ngày đó. Đã từng học HSK1? Cứ làm luôn bài kiểm tra của từng ngày, đúng 4/5 là qua.

0/7ngày đã xong
0ngày liên tiếp

Ngày 1Chào hỏi, giới thiệu bản thân✓

① Học 5 từ (bấm 🔊 để nghe, đọc to theo)

我🔊
wǒ
tôi; mình
我在北京。🔊Wǒ zài Běijīng.
Tôi đang ở Bắc Kinh.
你🔊
nǐ
bạn; anh; chị
你好!🔊Nǐ hǎo!
Xin chào!
是🔊
shì
là; phải
他是医生。🔊Tā shì yīshēng.
Anh ấy là bác sĩ.
叫🔊
jiào
gọi; tên là
我叫他来。🔊Wǒ jiào tā lái.
Tôi gọi anh ấy đến.
什么🔊
shénme
gì; cái gì
这是什么?🔊Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

② Một mẫu câu: Câu chữ 是 (shì) – A là B (mở tab mới, đọc phần công thức và ví dụ)

③ Kiểm tra nhanh 5 câu

Ngày 2Hỏi tuổi, đếm số✓

① Học 5 từ (bấm 🔊 để nghe, đọc to theo)

一🔊
yī
một
我有一本书。🔊Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một quyển sách.
二🔊
èr
hai
我有二十块钱。🔊Wǒ yǒu èrshí kuài qián.
Tôi có hai mươi tệ.
三🔊
sān
ba
他三岁了。🔊Tā sān suì le.
Bé ba tuổi rồi.
几🔊
jǐ
mấy; vài
你家有几口人?🔊Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
岁🔊
suì
tuổi
你今年几岁?🔊Nǐ jīnnián jǐ suì?
Năm nay bạn mấy tuổi?

② Một mẫu câu: Phân biệt 二 (èr) và 两 (liǎng) (mở tab mới, đọc phần công thức và ví dụ)

③ Kiểm tra nhanh 5 câu

Ngày 3Gia đình✓

① Học 5 từ (bấm 🔊 để nghe, đọc to theo)

爸爸🔊
bàba
bố; ba
爸爸在家吗?🔊Bàba zài jiā ma?
Bố có ở nhà không?
妈妈🔊
māma
mẹ
妈妈在做饭。🔊Māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
家🔊
jiā
nhà; gia đình
我家在学校旁边。🔊Wǒ jiā zài xuéxiào pángbiān.
Nhà tôi ở cạnh trường.
有🔊
yǒu
có
我有两个哥哥。🔊Wǒ yǒu liǎng ge gēge.
Tôi có hai người anh.
没有🔊
méiyǒu
không có; chưa
我家没有电视。🔊Wǒ jiā méiyǒu diànshì.
Nhà tôi không có tivi.

② Một mẫu câu: Câu chữ 有 (yǒu) – có (mở tab mới, đọc phần công thức và ví dụ)

③ Kiểm tra nhanh 5 câu

Ngày 4Thời gian✓

① Học 5 từ (bấm 🔊 để nghe, đọc to theo)

今天🔊
jīntiān
hôm nay
今天星期几?🔊Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
明天🔊
míngtiān
ngày mai
我明天去学校。🔊Wǒ míngtiān qù xuéxiào.
Ngày mai tôi đến trường.
现在🔊
xiànzài
bây giờ; hiện nay
现在我在家。🔊Xiànzài wǒ zài jiā.
Bây giờ tôi đang ở nhà.
点🔊
diǎn
giờ (đúng); chấm; một chút
现在几点?🔊Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
星期🔊
xīngqī
tuần; thứ
下个星期我去北京。🔊Xià ge xīngqī wǒ qù Běijīng.
Tuần sau tôi đi Bắc Kinh.

② Một mẫu câu: Nói giờ: 点, 分, 半, 差 (mở tab mới, đọc phần công thức và ví dụ)

③ Kiểm tra nhanh 5 câu

Ngày 5Ăn uống✓

① Học 5 từ (bấm 🔊 để nghe, đọc to theo)

吃🔊
chī
ăn
你想吃什么?🔊Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
喝🔊
hē
uống
你想喝什么?🔊Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
米饭🔊
mǐfàn
cơm
中午我吃米饭。🔊Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm.
茶🔊
chá
trà
我想喝茶。🔊Wǒ xiǎng hē chá.
Tôi muốn uống trà.
想🔊
xiǎng
muốn; nghĩ; nhớ
你想去哪里?🔊Nǐ xiǎng qù nǎlǐ?
Bạn muốn đi đâu?

② Một mẫu câu: Động từ năng nguyện 想 và 要 (mở tab mới, đọc phần công thức và ví dụ)

③ Kiểm tra nhanh 5 câu

Ngày 6Mua sắm✓

① Học 5 từ (bấm 🔊 để nghe, đọc to theo)

买🔊
mǎi
mua
我要买水果。🔊Wǒ yào mǎi shuǐguǒ.
Tôi muốn mua trái cây.
钱🔊
qián
tiền
我没有钱了。🔊Wǒ méiyǒu qián le.
Tôi hết tiền rồi.
块🔊
kuài
tệ (nhân dân tệ, khẩu ngữ); miếng
这个五十块。🔊Zhège wǔshí kuài.
Cái này năm mươi tệ.
多少🔊
duōshao
bao nhiêu
这个多少钱?🔊Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
贵🔊
guì
đắt
这个太贵了。🔊Zhège tài guì le.
Cái này đắt quá.

② Một mẫu câu: Nói số tiền: 块 (kuài), 毛 (máo), 元 (yuán) (mở tab mới, đọc phần công thức và ví dụ)

③ Kiểm tra nhanh 5 câu

Ngày 7Đi lại✓

① Học 5 từ (bấm 🔊 để nghe, đọc to theo)

去🔊
qù
đi
我去学校,你去哪里?🔊Wǒ qù xuéxiào, nǐ qù nǎlǐ?
Tôi đến trường, bạn đi đâu?
坐🔊
zuò
ngồi; đi (bằng xe)
我们坐车去吧。🔊Wǒmen zuò chē qù ba.
Chúng ta đi xe nhé.
在🔊
zài
ở; đang
我在学校。🔊Wǒ zài xuéxiào.
Tôi đang ở trường.
哪儿🔊
nǎr
ở đâu
你在哪儿?🔊Nǐ zài nǎr?
Bạn ở đâu?
出租车🔊
chūzūchē
xe taxi
我们坐出租车去机场。🔊Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.
Chúng tôi đi taxi ra sân bay.

② Một mẫu câu: 在 (zài) – ở, tại (mở tab mới, đọc phần công thức và ví dụ)

③ Kiểm tra nhanh 5 câu

🎉 Bạn đã xong 7 ngày! Bạn đã học 35 từ và 7 mẫu câu HSK1. Học tiếp theo bài nhỏ ở Lộ trình HSK1.

Mẹo giữ chuỗi: chọn một giờ cố định (trước khi ngủ, giờ nghỉ trưa), mở trang này và học đúng 1 ngày. Học trên máy nào thì tiến độ lưu ở máy đó.