茶 đọc là chá, nghĩa là trà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
茶
chá
trà
Hán Việt: trà
danh từBộ thủ 艸10 nét
Ví dụ với 茶
我想喝茶。
Wǒ xiǎng hē chá.
Tôi muốn uống trà.
Cách viết 茶 (thứ tự nét)
茶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 茶
茶 tiếng Trung là gì?
茶 (chá) nghĩa là trà (danh từ).
茶 đọc thế nào?
茶 đọc là chá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 茶 thế nào?
Ví dụ: 我想喝茶。 (Wǒ xiǎng hē chá.) nghĩa là: Tôi muốn uống trà.
茶 thuộc cấp HSK mấy?
茶 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.