家 đọc là jiā, nghĩa là nhà; gia đình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
家
jiā
nhà; gia đình
Hán Việt: gia
danh từBộ thủ 宀10 nét
Ví dụ với 家
我家在学校旁边。
Wǒ jiā zài xuéxiào pángbiān.
Nhà tôi ở cạnh trường.
Cách viết 家 (thứ tự nét)
家… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 家
家 tiếng Trung là gì?
家 (jiā) nghĩa là nhà; gia đình (danh từ).
家 đọc thế nào?
家 đọc là jiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家 thế nào?
Ví dụ: 我家在学校旁边。 (Wǒ jiā zài xuéxiào pángbiān.) nghĩa là: Nhà tôi ở cạnh trường.
家 thuộc cấp HSK mấy?
家 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.