出租车 đọc là chūzūchē, nghĩa là xe taxi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
出租车
chūzūchē
xe taxi
danh từ
Ví dụ với 出租车
我们坐出租车去机场。
Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.
Chúng tôi đi taxi ra sân bay.
Cách viết 出租车 (thứ tự nét)
出… nét
租… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出租车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 17 (凵) | 5 |
| 租 | zū | 115 (禾) | 10 |
| 车 | chē | 159 (車) | 4 |
Hỏi nhanh về 出租车
出租车 tiếng Trung là gì?
出租车 (chūzūchē) nghĩa là xe taxi (danh từ).
出租车 đọc thế nào?
出租车 đọc là chūzūchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出租车 thế nào?
Ví dụ: 我们坐出租车去机场。 (Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.) nghĩa là: Chúng tôi đi taxi ra sân bay.
出租车 thuộc cấp HSK mấy?
出租车 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07