一 đọc là yī, nghĩa là một. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
一
yī
một
số từ

Ví dụ với 一

我有一本书。
Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một quyển sách.
这儿只有一个人。
Zhèr zhǐ yǒu yí ge rén.
Ở đây chỉ có một người.
一加一等于二。
Yī jiā yī děngyú èr.
Một cộng một bằng hai.

Lưu ý khi dùng

Biến điệu: trước thanh 4 đọc yí, trước thanh 1/2/3 đọc yì.

Cách viết 一 (thứ tự nét)

一… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 一

一 tiếng Trung là gì?

一 (yī) nghĩa là một (số từ).

一 đọc thế nào?

一 đọc là yī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一 thế nào?

Ví dụ: 我有一本书。 (Wǒ yǒu yì běn shū.) nghĩa là: Tôi có một quyển sách.

一 thuộc cấp HSK mấy?

一 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.