块 đọc là kuài, nghĩa là tệ (nhân dân tệ, khẩu ngữ); miếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
块
kuài
tệ (nhân dân tệ, khẩu ngữ); miếng

Hán Việt: khối

lượng từBộ thủ 土7 nét

Ví dụ với 块

这个五十块。
Zhège wǔshí kuài.
Cái này năm mươi tệ.
我想吃一块肉。
Wǒ xiǎng chī yí kuài ròu.
Tôi muốn ăn một miếng thịt.

Cách viết 块 (thứ tự nét)

块… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 块

块 tiếng Trung là gì?

块 (kuài) nghĩa là tệ (nhân dân tệ, khẩu ngữ); miếng (lượng từ).

块 đọc thế nào?

块 đọc là kuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 块 thế nào?

Ví dụ: 这个五十块。 (Zhège wǔshí kuài.) nghĩa là: Cái này năm mươi tệ.

块 thuộc cấp HSK mấy?

块 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.