Trả lời nhanh: 在 làm động từ nghĩa là “ở”: 他在家. 在 làm giới từ nghĩa là “tại”, đứng trước động từ để chỉ nơi xảy ra hành động. Nơi chốn đặt trước động từ chứ không đặt cuối câu như tiếng Việt: 我在学校学汉语. Cấp HSK: HSK 1 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

A + 在 + nơi chốn

A + 在 + nơi chốn + động từ

Ví dụ

他在家。

Tā zài jiā.

Anh ấy ở nhà.

我在学校学汉语。

Wǒ zài xuéxiào xué Hànyǔ.

Tôi học tiếng Trung ở trường.

妈妈在商店买东西。

Māma zài shāngdiàn mǎi dōngxi.

Mẹ mua đồ ở cửa hàng.

Lỗi hay gặp

Sai: 我学汉语在学校。 → Đúng: 我在学校学汉语。

Nơi chốn đứng trước động từ.

Bài tập

Câu 1. Sắp xếp thành câu: 在 / 我 / 看书 / 家

Xem đáp án

我在家看书。
Wǒ zài jiā kàn shū.
在 + nơi chốn + động từ.

Câu 2. Điền 在: 你家____哪儿?

Xem đáp án

你家在哪儿?
Nǐ jiā zài nǎr?
在 làm động từ.

Câu 3. Sửa lỗi: 他吃饭在饭店。

Xem đáp án

他在饭店吃饭。
Tā zài fàndiàn chīfàn.
Nơi chốn lên trước động từ.

Câu hỏi thường gặp

在 và 有 khác nhau thế nào?

在: người hoặc vật ở đâu (书在桌子上). 有: nơi đó có gì (桌子上有书).

在 còn nghĩa nào khác?

在 đứng trước động từ không kèm nơi chốn có thể báo hành động đang diễn ra: 我在看书. Xem điểm ngữ pháp 正在.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *