感谢 đọc là gǎnxiè, nghĩa là cảm ơn, biết ơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
感谢
gǎnxiè
cảm ơn, biết ơn

Hán Việt: cảm tạ

động từ

Ví dụ với 感谢

感谢大家的帮助。
Gǎnxiè dàjiā de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

Cách viết 感谢 (thứ tự nét)

感… nét
谢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 感谢

ChữPinyinBộ thủSố nét
感gǎn61 (心)13
谢xiè149 (言)12

Hỏi nhanh về 感谢

感谢 tiếng Trung là gì?

感谢 (gǎnxiè) nghĩa là cảm ơn, biết ơn (động từ).

感谢 đọc thế nào?

感谢 đọc là gǎnxiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感谢 thế nào?

Ví dụ: 感谢大家的帮助。 (Gǎnxiè dàjiā de bāngzhù.) nghĩa là: Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

感谢 thuộc cấp HSK mấy?

感谢 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07