饭馆 đọc là fànguǎn, nghĩa là quán ăn, nhà hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
饭馆
fànguǎn
quán ăn, nhà hàng
danh từ
Ví dụ với 饭馆
这里有一家好饭馆。
Zhèlǐ yǒu yì jiā hǎo fànguǎn.
Ở đây có một quán ăn ngon.
这家饭馆的菜很好吃。
Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.
Món ăn của quán ăn này rất ngon.
我们去饭馆吃饭吧。
Wǒmen qù fànguǎn chī fàn ba.
Chúng ta đi quán ăn ăn cơm nhé.
Cách viết 饭馆 (thứ tự nét)
饭… nét
馆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 饭馆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 饭 | fàn | 184 (食) | 7 |
| 馆 | guǎn | 184 (食) | 11 |
Hỏi nhanh về 饭馆
饭馆 tiếng Trung là gì?
饭馆 (fànguǎn) nghĩa là quán ăn, nhà hàng (danh từ).
饭馆 đọc thế nào?
饭馆 đọc là fànguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饭馆 thế nào?
Ví dụ: 这里有一家好饭馆。 (Zhèlǐ yǒu yì jiā hǎo fànguǎn.) nghĩa là: Ở đây có một quán ăn ngon.
饭馆 thuộc cấp HSK mấy?
饭馆 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07