中医 đọc là zhōngyī, nghĩa là Trung y, y học cổ truyền Trung Quốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
中医
zhōngyī
Trung y, y học cổ truyền Trung Quốc
danh từ
Ví dụ với 中医
我想去看中医。
Wǒ xiǎng qù kàn zhōngyī.
Tôi muốn đi khám Trung y.
Cách viết 中医 (thứ tự nét)
中… nét
医… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中医
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 2 (丨) | 4 |
| 医 | yī | 23 (匸) | 7 |
Hỏi nhanh về 中医
中医 tiếng Trung là gì?
中医 (zhōngyī) nghĩa là Trung y, y học cổ truyền Trung Quốc (danh từ).
中医 đọc thế nào?
中医 đọc là zhōngyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中医 thế nào?
Ví dụ: 我想去看中医。 (Wǒ xiǎng qù kàn zhōngyī.) nghĩa là: Tôi muốn đi khám Trung y.
中医 thuộc cấp HSK mấy?
中医 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07