照顾 đọc là zhàogu, nghĩa là chăm sóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
照顾
zhàogu
chăm sóc
Hán Việt: chiếu cố
động từ
Ví dụ với 照顾
她在家照顾孩子。
Tā zài jiā zhàogu háizi.
Cô ấy ở nhà chăm sóc con.
Cách viết 照顾 (thứ tự nét)
照… nét
顾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 照顾
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 照 | zhào | 86 (火) | 13 |
| 顾 | gù | 181 (頁) | 10 |
Hỏi nhanh về 照顾
照顾 tiếng Trung là gì?
照顾 (zhàogu) nghĩa là chăm sóc (động từ).
照顾 đọc thế nào?
照顾 đọc là zhàogu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 照顾 thế nào?
Ví dụ: 她在家照顾孩子。 (Tā zài jiā zhàogu háizi.) nghĩa là: Cô ấy ở nhà chăm sóc con.
照顾 thuộc cấp HSK mấy?
照顾 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07