半夜 đọc là bànyè, nghĩa là nửa đêm, giữa đêm khuya. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
半夜
bànyè
nửa đêm, giữa đêm khuya
Hán Việt: bán dạ
danh từ
Ví dụ với 半夜
他半夜才回家。
Tā bànyè cái huí jiā.
Nửa đêm anh ấy mới về nhà.
Cách viết 半夜 (thứ tự nét)
半… nét
夜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 半夜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 半 | bàn | 24 (十) | 5 |
| 夜 | yè | 36 (夕) | 8 |
Hỏi nhanh về 半夜
半夜 tiếng Trung là gì?
半夜 (bànyè) nghĩa là nửa đêm, giữa đêm khuya (danh từ).
半夜 đọc thế nào?
半夜 đọc là bànyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 半夜 thế nào?
Ví dụ: 他半夜才回家。 (Tā bànyè cái huí jiā.) nghĩa là: Nửa đêm anh ấy mới về nhà.
半夜 thuộc cấp HSK mấy?
半夜 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07