复习 đọc là fùxí, nghĩa là ôn tập, ôn bài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
复习
fùxí
ôn tập, ôn bài
động từ
Ví dụ với 复习
考试以前我要复习。
Kǎoshì yǐqián wǒ yào fùxí.
Trước khi thi tôi phải ôn bài.
Cách viết 复习 (thứ tự nét)
复… nét
习… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 复习
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 复 | fù | 35 (夊) | 9 |
| 习 | xí | 5 (乙) | 3 |
Hỏi nhanh về 复习
复习 tiếng Trung là gì?
复习 (fùxí) nghĩa là ôn tập, ôn bài (động từ).
复习 đọc thế nào?
复习 đọc là fùxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 复习 thế nào?
Ví dụ: 考试以前我要复习。 (Kǎoshì yǐqián wǒ yào fùxí.) nghĩa là: Trước khi thi tôi phải ôn bài.
复习 thuộc cấp HSK mấy?
复习 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07