结果 đọc là jiéguǒ, nghĩa là kết quả; rốt cuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
结果
jiéguǒ
kết quả; rốt cuộc

Hán Việt: kết quả

danh từ

Ví dụ với 结果

考试结果出来了。
Kǎoshì jiéguǒ chūlái le.
Kết quả thi đã có rồi.

Cách viết 结果 (thứ tự nét)

结… nét
果… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 结果

ChữPinyinBộ thủSố nét
结jié120 (糸)9
果guǒ75 (木)8

Hỏi nhanh về 结果

结果 tiếng Trung là gì?

结果 (jiéguǒ) nghĩa là kết quả; rốt cuộc (danh từ).

结果 đọc thế nào?

结果 đọc là jiéguǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 结果 thế nào?

Ví dụ: 考试结果出来了。 (Kǎoshì jiéguǒ chūlái le.) nghĩa là: Kết quả thi đã có rồi.

结果 thuộc cấp HSK mấy?

结果 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07