青年 đọc là qīngnián, nghĩa là thanh niên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
青年
qīngnián
thanh niên
danh từ

Ví dụ với 青年

这些青年都很爱运动。
Zhèxiē qīngnián dōu hěn ài yùndòng.
Những thanh niên này đều rất thích thể thao.
这个青年很高。
Zhège qīngnián hěn gāo.
Thanh niên này rất cao.
很多青年喜欢运动。
Hěn duō qīngnián xǐhuan yùndòng.
Nhiều thanh niên thích thể thao.

Cách viết 青年 (thứ tự nét)

青… nét
年… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 青年

ChữPinyinBộ thủSố nét
青qīng174 (靑)8
年nián51 (干)6

Hỏi nhanh về 青年

青年 tiếng Trung là gì?

青年 (qīngnián) nghĩa là thanh niên (danh từ).

青年 đọc thế nào?

青年 đọc là qīngnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 青年 thế nào?

Ví dụ: 这些青年都很爱运动。 (Zhèxiē qīngnián dōu hěn ài yùndòng.) nghĩa là: Những thanh niên này đều rất thích thể thao.

青年 thuộc cấp HSK mấy?

青年 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07