起飞 đọc là qǐfēi, nghĩa là cất cánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
起飞
qǐfēi
cất cánh
Hán Việt: khởi phi
động từ
Ví dụ với 起飞
飞机十点起飞。
Fēijī shí diǎn qǐfēi.
Máy bay cất cánh lúc mười giờ.
我们的飞机几点起飞?
Wǒmen de fēijī jǐ diǎn qǐfēi?
Máy bay của chúng ta cất cánh lúc mấy giờ?
飞机马上就要起飞了。
Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh rồi.
Cách viết 起飞 (thứ tự nét)
起… nét
飞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 起飞
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 起 | qǐ | 156 (走) | 10 |
| 飞 | fēi | 183 (飛) | 3 |
Hỏi nhanh về 起飞
起飞 tiếng Trung là gì?
起飞 (qǐfēi) nghĩa là cất cánh (động từ).
起飞 đọc thế nào?
起飞 đọc là qǐfēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 起飞 thế nào?
Ví dụ: 飞机十点起飞。 (Fēijī shí diǎn qǐfēi.) nghĩa là: Máy bay cất cánh lúc mười giờ.
起飞 thuộc cấp HSK mấy?
起飞 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07