鞋 đọc là xié, nghĩa là giày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
鞋
xié
giày

Hán Việt: hài

danh từBộ thủ 177 (革)15 nét

Ví dụ với 鞋

我的鞋是白色的。
Wǒ de xié shì báisè de.
Giày của tôi màu trắng.

Cách viết 鞋 (thứ tự nét)

鞋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鞋

鞋 tiếng Trung là gì?

鞋 (xié) nghĩa là giày (danh từ).

鞋 đọc thế nào?

鞋 đọc là xié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鞋 thế nào?

Ví dụ: 我的鞋是白色的。 (Wǒ de xié shì báisè de.) nghĩa là: Giày của tôi màu trắng.

鞋 thuộc cấp HSK mấy?

鞋 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07