那时 đọc là nà shí, nghĩa là lúc đó, khi ấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
那时
nà shí
lúc đó, khi ấy
danh từ

Ví dụ với 那时

那时我十岁。
Nà shí wǒ shí suì.
Khi ấy tôi mười tuổi.
那时我刚来中国。
Nà shí wǒ gāng lái Zhōngguó.
Lúc đó tôi vừa mới đến Trung Quốc.
那时她还不会说汉语。
Nà shí tā hái bú huì shuō Hànyǔ.
Lúc đó cô ấy vẫn chưa biết nói tiếng Trung.

Cách viết 那时 (thứ tự nét)

那… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 那时

ChữPinyinBộ thủSố nét
那nà163 (邑)7
时shí72 (日)7

Hỏi nhanh về 那时

那时 tiếng Trung là gì?

那时 (nà shí) nghĩa là lúc đó, khi ấy (danh từ).

那时 đọc thế nào?

那时 đọc là nà shí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 那时 thế nào?

Ví dụ: 那时我十岁。 (Nà shí wǒ shí suì.) nghĩa là: Khi ấy tôi mười tuổi.

那时 thuộc cấp HSK mấy?

那时 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07