读音 đọc là dúyīn, nghĩa là cách đọc, phát âm (của chữ, từ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
读音
dúyīn
cách đọc, phát âm (của chữ, từ)
Hán Việt: độc âm
danh từ
Ví dụ với 读音
这个字有两个读音。
Zhège zì yǒu liǎng ge dúyīn.
Chữ này có hai cách đọc.
这个字的读音是什么?
Zhège zì de dúyīn shì shénme?
Cách đọc của chữ này là gì?
他的读音很标准。
Tā de dúyīn hěn biāozhǔn.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
Cách viết 读音 (thứ tự nét)
读… nét
音… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 读音
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 读 | dú | 149 (言) | 10 |
| 音 | yīn | 180 (音) | 9 |
Hỏi nhanh về 读音
读音 tiếng Trung là gì?
读音 (dúyīn) nghĩa là cách đọc, phát âm (của chữ, từ) (danh từ).
读音 đọc thế nào?
读音 đọc là dúyīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 读音 thế nào?
Ví dụ: 这个字有两个读音。 (Zhège zì yǒu liǎng ge dúyīn.) nghĩa là: Chữ này có hai cách đọc.
读音 thuộc cấp HSK mấy?
读音 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07