弄 đọc là nòng, nghĩa là làm, xoay xở; nghịch (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
弄
nòng
làm, xoay xở; nghịch (khẩu ngữ)

Hán Việt: lộng

động từBộ thủ 55 (廾)7 nét

Ví dụ với 弄

我弄坏了手机。
Wǒ nònghuài le shǒujī.
Tôi làm hỏng điện thoại rồi.

Cách viết 弄 (thứ tự nét)

弄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 弄

弄 tiếng Trung là gì?

弄 (nòng) nghĩa là làm, xoay xở; nghịch (khẩu ngữ) (động từ).

弄 đọc thế nào?

弄 đọc là nòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 弄 thế nào?

Ví dụ: 我弄坏了手机。 (Wǒ nònghuài le shǒujī.) nghĩa là: Tôi làm hỏng điện thoại rồi.

弄 thuộc cấp HSK mấy?

弄 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07