行人 đọc là xíngrén, nghĩa là người đi bộ, người đi đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
行人
xíngrén
người đi bộ, người đi đường

Hán Việt: hàng nhân

danh từ

Ví dụ với 行人

路上行人很多。
Lùshang xíngrén hěn duō.
Trên đường có rất nhiều người đi bộ.

Cách viết 行人 (thứ tự nét)

行… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 行人

ChữPinyinBộ thủSố nét
行xíng144 (行)6
人rén9 (人)2

Hỏi nhanh về 行人

行人 tiếng Trung là gì?

行人 (xíngrén) nghĩa là người đi bộ, người đi đường (danh từ).

行人 đọc thế nào?

行人 đọc là xíngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行人 thế nào?

Ví dụ: 路上行人很多。 (Lùshang xíngrén hěn duō.) nghĩa là: Trên đường có rất nhiều người đi bộ.

行人 thuộc cấp HSK mấy?

行人 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07