故意 đọc là gùyì, nghĩa là cố ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
故意
gùyì
cố ý

Hán Việt: cố ý

phó từ

Ví dụ với 故意

他不是故意的。
Tā bú shì gùyì de.
Anh ấy không cố ý.

Cách viết 故意 (thứ tự nét)

故… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 故意

ChữPinyinBộ thủSố nét
故gù66 (攴)9
意yì61 (心)13

Hỏi nhanh về 故意

故意 tiếng Trung là gì?

故意 (gùyì) nghĩa là cố ý (phó từ).

故意 đọc thế nào?

故意 đọc là gùyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 故意 thế nào?

Ví dụ: 他不是故意的。 (Tā bú shì gùyì de.) nghĩa là: Anh ấy không cố ý.

故意 thuộc cấp HSK mấy?

故意 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07