见过 đọc là jiànguò, nghĩa là đã từng gặp, đã thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
见过
jiànguò
đã từng gặp, đã thấy
Hán Việt: kiến quá
động từ
Ví dụ với 见过
我见过他一次。
Wǒ jiànguò tā yí cì.
Tôi đã gặp anh ấy một lần.
Cách viết 见过 (thứ tự nét)
见… nét
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 见过
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 见 | jiàn | 147 (見) | 4 |
| 过 | guò | 162 (辵) | 7 |
Hỏi nhanh về 见过
见过 tiếng Trung là gì?
见过 (jiànguò) nghĩa là đã từng gặp, đã thấy (động từ).
见过 đọc thế nào?
见过 đọc là jiànguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 见过 thế nào?
Ví dụ: 我见过他一次。 (Wǒ jiànguò tā yí cì.) nghĩa là: Tôi đã gặp anh ấy một lần.
见过 thuộc cấp HSK mấy?
见过 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07