碗 đọc là wǎn, nghĩa là cái bát; (lượng từ) bát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
碗
wǎn
cái bát; (lượng từ) bát
danh từ; lượng từBộ thủ 112 (石)13 nét
Ví dụ với 碗
我想吃一碗米饭。
Wǒ xiǎng chī yì wǎn mǐfàn.
Tôi muốn ăn một bát cơm.
Cách viết 碗 (thứ tự nét)
碗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 碗
碗 tiếng Trung là gì?
碗 (wǎn) nghĩa là cái bát; (lượng từ) bát (danh từ; lượng từ).
碗 đọc thế nào?
碗 đọc là wǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 碗 thế nào?
Ví dụ: 我想吃一碗米饭。 (Wǒ xiǎng chī yì wǎn mǐfàn.) nghĩa là: Tôi muốn ăn một bát cơm.
碗 thuộc cấp HSK mấy?
碗 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07