眼 đọc là yǎn, nghĩa là mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
眼
yǎn
mắt
danh từBộ thủ 109 (目)11 nét
Ví dụ với 眼
我左眼有点儿疼。
Wǒ zuǒ yǎn yǒudiǎnr téng.
Mắt trái của tôi hơi đau.
Lưu ý khi dùng
Trong khẩu ngữ thường dùng 眼睛 (yǎnjing); 眼 hay đứng trong từ ghép như 眼镜.
Cách viết 眼 (thứ tự nét)
眼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 眼
眼 tiếng Trung là gì?
眼 (yǎn) nghĩa là mắt (danh từ).
眼 đọc thế nào?
眼 đọc là yǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 眼 thế nào?
Ví dụ: 我左眼有点儿疼。 (Wǒ zuǒ yǎn yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Mắt trái của tôi hơi đau.
眼 thuộc cấp HSK mấy?
眼 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07