信 đọc là xìn, nghĩa là thư; tin tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
信
xìn
thư; tin tưởng
Hán Việt: tín
danh từ; động từBộ thủ 9 (人)9 nét
Ví dụ với 信
我给妈妈写信。
Wǒ gěi māma xiě xìn.
Tôi viết thư cho mẹ.
Cách viết 信 (thứ tự nét)
信… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 信
信 tiếng Trung là gì?
信 (xìn) nghĩa là thư; tin tưởng (danh từ; động từ).
信 đọc thế nào?
信 đọc là xìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 信 thế nào?
Ví dụ: 我给妈妈写信。 (Wǒ gěi māma xiě xìn.) nghĩa là: Tôi viết thư cho mẹ.
信 thuộc cấp HSK mấy?
信 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07