越来越 đọc là yuè lái yuè, nghĩa là càng ngày càng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
越来越
yuè lái yuè
càng ngày càng
Hán Việt: việt lai việt
cụm cố định
Ví dụ với 越来越
天气越来越冷了。
Tiānqì yuè lái yuè lěng le.
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
天气越来越冷了。
Tiānqì yuè lái yuè lěng le.
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
他的中文越来越好。
Tā de Zhōngwén yuè lái yuè hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng tốt.
Cách viết 越来越 (thứ tự nét)
越… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 越来越
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 越 | yuè | 156 (走) | 12 |
| 来 | lái | 75 (木) | 7 |
| 越 | yuè | 156 (走) | 12 |
Hỏi nhanh về 越来越
越来越 tiếng Trung là gì?
越来越 (yuè lái yuè) nghĩa là càng ngày càng (cụm cố định).
越来越 đọc thế nào?
越来越 đọc là yuè lái yuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 越来越 thế nào?
Ví dụ: 天气越来越冷了。 (Tiānqì yuè lái yuè lěng le.) nghĩa là: Thời tiết càng ngày càng lạnh.
越来越 thuộc cấp HSK mấy?
越来越 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07