坏处 đọc là huàichu, nghĩa là tác hại, điểm xấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
坏处
huàichu
tác hại, điểm xấu
Hán Việt: hoại xử
danh từ
Ví dụ với 坏处
玩儿手机太久对眼睛有坏处。
Wán shǒujī tài jiǔ duì yǎnjing yǒu huàichu.
Chơi điện thoại quá lâu có hại cho mắt.
Cách viết 坏处 (thứ tự nét)
坏… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 坏处
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 坏 | huài | 32 (土) | 7 |
| 处 | chù | 34 (夂) | 5 |
Hỏi nhanh về 坏处
坏处 tiếng Trung là gì?
坏处 (huàichu) nghĩa là tác hại, điểm xấu (danh từ).
坏处 đọc thế nào?
坏处 đọc là huàichu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 坏处 thế nào?
Ví dụ: 玩儿手机太久对眼睛有坏处。 (Wán shǒujī tài jiǔ duì yǎnjing yǒu huàichu.) nghĩa là: Chơi điện thoại quá lâu có hại cho mắt.
坏处 thuộc cấp HSK mấy?
坏处 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07