千 đọc là qiān, nghĩa là nghìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
千
qiān
nghìn

Hán Việt: thiên

số từBộ thủ 24 (十)3 nét

Ví dụ với 千

这本书一千块钱。
Zhè běn shū yì qiān kuài qián.
Quyển sách này giá một nghìn tệ.

Cách viết 千 (thứ tự nét)

千… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 千

千 tiếng Trung là gì?

千 (qiān) nghĩa là nghìn (số từ).

千 đọc thế nào?

千 đọc là qiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 千 thế nào?

Ví dụ: 这本书一千块钱。 (Zhè běn shū yì qiān kuài qián.) nghĩa là: Quyển sách này giá một nghìn tệ.

千 thuộc cấp HSK mấy?

千 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07