回国 đọc là huí guó, nghĩa là về nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
回国
huí guó
về nước

Hán Việt: hồi quốc

động từ

Ví dụ với 回国

他下个月回国。
Tā xià ge yuè huí guó.
Tháng sau anh ấy về nước.

Cách viết 回国 (thứ tự nét)

回… nét
国… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 回国

ChữPinyinBộ thủSố nét
回huí31 (囗)6
国guó31 (囗)8

Hỏi nhanh về 回国

回国 tiếng Trung là gì?

回国 (huí guó) nghĩa là về nước (động từ).

回国 đọc thế nào?

回国 đọc là huí guó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 回国 thế nào?

Ví dụ: 他下个月回国。 (Tā xià ge yuè huí guó.) nghĩa là: Tháng sau anh ấy về nước.

回国 thuộc cấp HSK mấy?

回国 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07