一直 đọc là yìzhí, nghĩa là luôn, liên tục, thẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
一直
yìzhí
luôn, liên tục, thẳng
phó từ
Ví dụ với 一直
我一直住在这里。
Wǒ yìzhí zhù zài zhèlǐ.
Tôi vẫn luôn sống ở đây.
Cách viết 一直 (thứ tự nét)
一… nét
直… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一直
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yī | 1 (一) | 1 |
| 直 | zhí | 109 (目) | 8 |
Hỏi nhanh về 一直
一直 tiếng Trung là gì?
一直 (yìzhí) nghĩa là luôn, liên tục, thẳng (phó từ).
一直 đọc thế nào?
一直 đọc là yìzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一直 thế nào?
Ví dụ: 我一直住在这里。 (Wǒ yìzhí zhù zài zhèlǐ.) nghĩa là: Tôi vẫn luôn sống ở đây.
一直 thuộc cấp HSK mấy?
一直 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07