能够 đọc là nénggòu, nghĩa là có thể, có khả năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
能够
nénggòu
có thể, có khả năng
động từ
Ví dụ với 能够
我们能够做到。
Wǒmen nénggòu zuòdào.
Chúng ta có thể làm được.
Cách viết 能够 (thứ tự nét)
能… nét
够… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 能够
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 能 | néng | 130 (肉) | 10 |
| 够 | gòu | 36 (夕) | 11 |
Hỏi nhanh về 能够
能够 tiếng Trung là gì?
能够 (nénggòu) nghĩa là có thể, có khả năng (động từ).
能够 đọc thế nào?
能够 đọc là nénggòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 能够 thế nào?
Ví dụ: 我们能够做到。 (Wǒmen nénggòu zuòdào.) nghĩa là: Chúng ta có thể làm được.
能够 thuộc cấp HSK mấy?
能够 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07