向 đọc là xiàng, nghĩa là hướng về, phía. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
向
xiàng
hướng về, phía
Hán Việt: hướng
giới từBộ thủ 30 (口)6 nét
Ví dụ với 向
请向左走。
Qǐng xiàng zuǒ zǒu.
Xin đi về phía bên trái.
Cách viết 向 (thứ tự nét)
向… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 向
向 tiếng Trung là gì?
向 (xiàng) nghĩa là hướng về, phía (giới từ).
向 đọc thế nào?
向 đọc là xiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 向 thế nào?
Ví dụ: 请向左走。 (Qǐng xiàng zuǒ zǒu.) nghĩa là: Xin đi về phía bên trái.
向 thuộc cấp HSK mấy?
向 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07