年级 đọc là niánjí, nghĩa là lớp, khối lớp (theo năm học). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
年级
niánjí
lớp, khối lớp (theo năm học)
danh từ
Ví dụ với 年级
我女儿上三年级。
Wǒ nǚ'ér shàng sān niánjí.
Con gái tôi học lớp ba.
Cách viết 年级 (thứ tự nét)
年… nét
级… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 年级
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 年 | nián | 51 (干) | 6 |
| 级 | jí | 120 (糸) | 6 |
Hỏi nhanh về 年级
年级 tiếng Trung là gì?
年级 (niánjí) nghĩa là lớp, khối lớp (theo năm học) (danh từ).
年级 đọc thế nào?
年级 đọc là niánjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 年级 thế nào?
Ví dụ: 我女儿上三年级。 (Wǒ nǚ'ér shàng sān niánjí.) nghĩa là: Con gái tôi học lớp ba.
年级 thuộc cấp HSK mấy?
年级 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07