出发 đọc là chūfā, nghĩa là xuất phát, khởi hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
出发
chūfā
xuất phát, khởi hành

Hán Việt: xuất phát

động từ

Ví dụ với 出发

我们八点出发。
Wǒmen bā diǎn chūfā.
Tám giờ chúng tôi khởi hành.

Cách viết 出发 (thứ tự nét)

出… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出发

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū17 (凵)5
发fā29 (又)5

Hỏi nhanh về 出发

出发 tiếng Trung là gì?

出发 (chūfā) nghĩa là xuất phát, khởi hành (động từ).

出发 đọc thế nào?

出发 đọc là chūfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出发 thế nào?

Ví dụ: 我们八点出发。 (Wǒmen bā diǎn chūfā.) nghĩa là: Tám giờ chúng tôi khởi hành.

出发 thuộc cấp HSK mấy?

出发 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07