通知 đọc là tōngzhī, nghĩa là thông báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
通知
tōngzhī
thông báo

Hán Việt: thông tri

động từ; danh từ

Ví dụ với 通知

学校通知明天不上课。
Xuéxiào tōngzhī míngtiān bú shàngkè.
Nhà trường thông báo ngày mai không học.

Cách viết 通知 (thứ tự nét)

通… nét
知… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 通知

ChữPinyinBộ thủSố nét
通tōng162 (辵)11
知zhī111 (矢)8

Hỏi nhanh về 通知

通知 tiếng Trung là gì?

通知 (tōngzhī) nghĩa là thông báo (động từ; danh từ).

通知 đọc thế nào?

通知 đọc là tōngzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通知 thế nào?

Ví dụ: 学校通知明天不上课。 (Xuéxiào tōngzhī míngtiān bú shàngkè.) nghĩa là: Nhà trường thông báo ngày mai không học.

通知 thuộc cấp HSK mấy?

通知 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07