可怕 đọc là kěpà, nghĩa là đáng sợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
可怕
kěpà
đáng sợ
tính từ
Ví dụ với 可怕
这个电影有点儿可怕。
Zhège diànyǐng yǒudiǎnr kěpà.
Bộ phim này hơi đáng sợ.
Cách viết 可怕 (thứ tự nét)
可… nét
怕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 可怕
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 可 | kě | 30 (口) | 5 |
| 怕 | pà | 61 (心) | 8 |
Hỏi nhanh về 可怕
可怕 tiếng Trung là gì?
可怕 (kěpà) nghĩa là đáng sợ (tính từ).
可怕 đọc thế nào?
可怕 đọc là kěpà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 可怕 thế nào?
Ví dụ: 这个电影有点儿可怕。 (Zhège diànyǐng yǒudiǎnr kěpà.) nghĩa là: Bộ phim này hơi đáng sợ.
可怕 thuộc cấp HSK mấy?
可怕 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07