正确 đọc là zhèngquè, nghĩa là chính xác, đúng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
正确
zhèngquè
chính xác, đúng
tính từ

Ví dụ với 正确

你说得很正确。
Nǐ shuō de hěn zhèngquè.
Bạn nói rất chính xác.

Cách viết 正确 (thứ tự nét)

正… nét
确… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 正确

ChữPinyinBộ thủSố nét
正zhèng77 (止)5
确què112 (石)12

Hỏi nhanh về 正确

正确 tiếng Trung là gì?

正确 (zhèngquè) nghĩa là chính xác, đúng (tính từ).

正确 đọc thế nào?

正确 đọc là zhèngquè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 正确 thế nào?

Ví dụ: 你说得很正确。 (Nǐ shuō de hěn zhèngquè.) nghĩa là: Bạn nói rất chính xác.

正确 thuộc cấp HSK mấy?

正确 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07