咱 đọc là zán, nghĩa là chúng ta (gồm cả người nghe). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
咱
zán
chúng ta (gồm cả người nghe)
đại từBộ thủ 30 (口)9 nét
Ví dụ với 咱
咱去吃饭吧。
Zán qù chīfàn ba.
Mình đi ăn cơm nhé.
Cách viết 咱 (thứ tự nét)
咱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 咱
咱 tiếng Trung là gì?
咱 (zán) nghĩa là chúng ta (gồm cả người nghe) (đại từ).
咱 đọc thế nào?
咱 đọc là zán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 咱 thế nào?
Ví dụ: 咱去吃饭吧。 (Zán qù chīfàn ba.) nghĩa là: Mình đi ăn cơm nhé.
咱 thuộc cấp HSK mấy?
咱 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07